Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
target cell


noun
1. any cell that has a specific receptor for an antigen or antibody or hormone or drug, or is the focus of contact by a virus or phagocyte or nerve fiber etc.
Hypernyms:
somatic cell, vegetative cell
2. an abnormal red blood cell with the appearance of a dark ring surrounding a dark center;
associated with anemia
Hypernyms:
red blood cell, RBC, erythrocyte


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.